1. Tính năng sản phẩm:
- Chuyển khoản:
- Trong hệ thống Vietcombank:
|
Từ tài khoản cá nhân (VND, USD, EUR) sang tài khoản cá nhân
|
Hạn mức: 100.000.000 VNĐ/ngày
|
|
Từ tài khoản cá nhân (VND, USD, EUR) sang tài khoản tổ chức kinh tế
|
Hạn mức: 100.000.000 VNĐ/ngày
|
|
Từ tài khoản cá nhân (VND) cho người nhận bằng CMND tại quầy Vietcombank
|
Hạn mức: 100.000.000 VNĐ/ngày,
50.000.000 VNĐ/giao dịch
|
- Ngoài hệ thống Vietcombank:
|
Từ tài khoản cá nhân (VND) sang tài khoản tại ngân hàng khác trong lãnh thổ Việt Nam
|
Hạn mức: 100.000.000 VNĐ/ngày, 50.000.000 VNĐ/ngày
|
- Chuyển tiền từ thiện: chuyển tiền ủng hộ hoàn cảnh khó khăn từ tài khoản thanh toán sang tài khoản của các Quỹ/Tổ chức từ thiện, cụ thể:
|
STT
|
Quỹ/Tổ chức từ thiện
|
Số tài khoản
|
|
1
|
Quỹ Nhân ái – Báo Khuyến học và Dân trí
|
0451001944487
|
|
2
|
Quỹ từ thiện báo Vietnamnet
|
0011002643148
|
|
3
|
Quỹ từ thiện báo Phụ nữ TP Hồ Chí Minh
|
0071001049165
|
|
4
|
Quỹ bảo trợ trẻ em Việt Nam
|
0010000000355
|
|
5
|
Quỹ Vì trẻ em khuyết tật
|
0011003814022
|
|
6
|
Tổ chức Operation Smile Vietnam
|
0011003369999
|
|
7
|
Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam
|
0011000863681
|
(Quý khách hàng vui lòng tham khảo hướng dẫn sử dụng sản phẩm Chuyển tiền từ thiện tại mục 5)
- Gửi tiền tiết kiệm trực tuyến: chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tài khoản tiền gửi có kỳ hạn để hưởng lãi suất cao hơn, tất toán tài khoản tiền gửi có kỳ hạn mở tại quầy hoặc mở qua VCB-iB@nking (Thông tin chi tiết được cập nhật tại đây)
- Thanh toán hóa đơn: thanh toán hóa đơn cho các dịch vụ trả sau như như điện, nước, viễn thông, hàng không, du lịch…
- Dịch vụ tài chính: thanh toán các khoản lãi vay, gốc vay, phí bảo hiểm, nộp tiền đầu tư chứng khoán,…
- Nạp tiền điện tử: chuyển tiền vào các ví điện tử để mua bán trực tuyến trên internet và nạp tiền điện thoại di động
- Chuyển tiền qua thẻ: chuyển tiền từ tài khoản của các loại thẻ ghi nợ (bao gồm cả nội địa và quốc tế) của Vietcombank sang tài khoản của thẻ ghi nợ các Ngân hàng khác (ACB, Sacombank, Eximbank, TienPhongBank, SHB, HDBank, MB, GPBank, VPBank)
- Thực hiện giao dịch tài chính qua các cổng thanh toán trực tuyền: thanh toán hóa đơn, nạp tiền điện thoại, mua vé máy bay, mua bảo hiểm...qua cổng thanh toán VBan.vn
- Nộp thuế nội địa: nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu ngân sách Nhà nước trên kênh Internet Banking.
- Khác:
- Tra cứu thông tin: số dư tài khoản, chi tiết giao dịch, thông tin các loại thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ
- In sao kê tài khoản
- Thanh toán sao kê thẻ tín dụng do Vietcombank phát hành
- Đăng ký thay đổi yêu cầu sử dụng các dịch vụ ngân hàng điện tử và nhiều tiện ích gia tăng khác của ngân hàng
2. Các đối tác liên kết với Vietcombank hiện tại trong lĩnh vực Dịch vụ tài chính, Thanh toán hóa đơn trả sau, Nạp tiền điện tử:
|
Tính năng thanh toán
|
Đối tác
|
|
Thanh toán hóa đơn điện thoại di động trả sau
|
- Viettel Mobile
- Mobifone
|
|
Thanh toán hóa đơn điện thoại cố định
|
- Viettel Telecome
- Trung tâm Điện thoại Nam Sài Gòn (SST)
|
|
Thanh toán cước ADSL
|
- FPT Telecom (Miền Bắc và Miền Nam)
- Viettel Telecome.
- Trung tâm Điện thoại Nam Sài Gòn (SST)
|
|
Thanh toán vé máy bay
|
- JETSTAR
- VIETNAM AIRLINES
|
|
Thanh toán phí bảo hiểm cho hợp đồng bảo hiểm Bảo An Thành Tài
|
- Bảo hiểm nhân thọ Vietcombank – Cardif
|
|
Trả lãi vay, gốc vay
|
- Tài chính Prudential
|
|
Nộp phí bảo hiểm
|
- Bảo hiểm nhân thọ Prudential Việt Nam
- Bảo hiểm nhân thọ AIA Việt Nam,
- Bảo hiểm nhân thọ Hàn Quốc (Korea Life)
- Bảo hiểm Liberty
- Bảo hiểm Nhân thọ ACE Life
- Bảo hiểm Nhân thọ Dai-ichi Life
- Bảo hiểm Nhân thọ Manulife
|
|
Nộp tiền đầu tư chứng khoán, nhận tiền chuyển từ các công ty chứng khoán
|
- Chứng khoán Ngân hàng Ngoại Thương (VCBS)
- Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HSC)
- Chứng khoán Tân Việt (TVSI)
- Chứng khoán Sài Gòn (SSI)
- Chứng khoán Ngân hàng NN&PTNT VN (Agriseco)
- Chứng khoán VNDIRECT
- Chứng khoán Bản Việt
- Chứng khoán FPT
|
|
Chuyển tiền vào ví điện tử
|
- Ngân lượng.vn
- Vcash
- MoMo
- VTC Paygate
- VTC Ebank
- Vietpay
- ZingID
|
|
Giao dịch qua cổng thanh toán trực tuyến
|
-Vban.vn
|
3. Biểu phí dịch vụ VCB-iB@nking
4. Đăng ký và sử dụng
- Điều kiện sử dụng:
- Là khách hàng cá nhân có tài khoản tiền gửi thanh toán tại Vietcombank
- Đăng ký sử dụng VCB-iB@nking (đối với các tính năng tra cứu thông tin)
- Đăng ký sử dụng VCB-iB@nking và VCB-SMS B@nking (đối với các tính năng thanh toán, chuyển khoản)
- CMND hoặc Hộ chiếu (bản gốc)
- Mẫu đăng ký dịch vụ Ngân hàng điện tử (tại đây)
- Đăng ký sử dụng: Tại các điểm giao dịch của Vietcombank trên toàn quốc (danh sách tại đây)
5. Hướng dẫn sử dụng dịch vụ:
1. Tính năng sản phẩm:
- Tra cứu thông tin: soạn tin nhắn theo cú pháp quy định gửi tới 8170 để:
- Tra cứu số dư tài khoản mặc định hoặc tài khoản khác của khách hàng
- Tra cứu 05 giao dịch gần nhất và chi tiết từng giao dịch
- Thông tin hạn mức của tất cả các loại thẻ tín dụng
- Tra cứu tỉ giá, lãi suất, điểm đặt máy ATM, quầy giao dịch Vietcombank
- Nhận trợ giúp sử dụng VCB-SMS B@nking
- Nạp tiền cho điện thoại di động trả trước: soạn tin nhắn “VCB nap [số tiền]N” gửi tới 8170
- Nhận tin nhắn chủ động:
- Soạn tin nhắn “VCB cd” gửi 8170 để nhận tin nhắn từ Vietcombank mỗi khi tài khoản hoặc chi tiêu thẻ tín dụng có biến động
- Soạn tin nhắn “VCB cd huy” gửi 8170 để dừng nhận tin nhắn
2. Phí dịch vụ: tại đây
3. Đăng ký và sử dụng
- Điều kiện sử dụng:
- Là khách hàng cá nhân có tài khoản tiền gửi thanh toán tại Vietcombank
- Sử dụng mạng di động Vinaphone, Mobifone hoặc Viettel
- Đăng ký sử dụng VCB-SMS B@nking
- Hồ sơ đăng ký
- CMND hoặc Hộ chiếu (bản gốc) (nếu đăng ký tại quầy)
- Mẫu đăng ký dịch vụ Ngân hàng điện tử (tại đây)
- Đăng ký sử dụng
- Tại các điểm giao dịch của Vietcombank trên toàn quốc (danh sách tại đây)
- Tại máy ATM đối với khách hàng sử dụng các loại thẻ ghi nợ nội địa của Vietcombank
4. Hướng dẫn sử dụng dịch vụ:
VCB-Mobile B@nking là dịch vụ ngân hàng trên điện thoại di động, cho phép khách hàng thực hiện nhiều loại giao dịch với thao tác đơn giản, tiện lợi chỉ trên chiếc điện thoại di động.
1. Tính năng dịch vụ
· Chuyển khoản trong hệ thống Vietcombank
|
Từ tài khoản cá nhân sang tài khoản cá nhân
|
Hạn mức:
− Tối đa 50.000.000 VND/ngày, 10.000.000 VND/giao dịch
− Tối thiểu 50.000 VND/giao dịch
− Không giới hạn số lần thanh toán
|
· Nạp tiền cho thuê bao di động trả trước (Topup)
|
Nạp tiền cho thuê bao trả trước của các mạng Mobifone, Vinaphone, Viettel
|
Hạn mức:
− Tối đa 3.000.000 VND/ngày, 500.000 VND/lần nạp
− Số lần nạp tối đa/ngày: 6 lần.
− Các mệnh giá nạp tiền theo chính sách quy định của các nhà cung cấp tại từng thời kỳ.
|
· Thanh toán hóa đơn trả sau:
|
Tính năng thanh toán
|
Đối tác
|
Điều kiện thanh toán
|
|
Di động trả sau
|
− Viettel
− Mobifone
|
− Thanh toán toàn bộ hóa đơn;
− Không giới hạn số lần thanh toán trong ngày.
|
|
Điện thoại cố định
|
− Viettel
− Trung tâm điện thoại Nam Sài Gòn (SST)
|
|
ADSL
|
− Viettel
− SST
|
· Truy vấn thông tin và lịch sử 05 giao dịch gần nhất của tài khoản thanh toán.
· Khóa/Hủy/Mở lại dịch vụ: Thay đổi số tài khoản mặc định/số điện thoại di động; cấp lại mật khẩu truy cập, cài đặt lại ứng dụng.
2. Biểu phí dịch vụ: tại đây
3. Đăng ký và sử dụng:
− Có tài khoản thanh toán mở tại Vietcombank;
− Đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB-SMS B@nking;
− Đăng ký sử dụng dịch vụ VCB-Mobile B@nking tại hệ thống quầy giao dịch của Vietcombank;
− Có điện thoại di động có thể kết nối Internet (thông qua GPRS/3G/Wifi) và sử dụng một trong các hệ điều hành iOS (iPhone), Android, BlackBerry OS hoặc Java.
− CMND hoặc Hộ chiếu (bản gốc);
− Phiếu yêu cầu sử dụng dịch vụ ngân hàng qua điện thoại di động (tại đây).
- Địa điểm đăng ký
− Tại các điểm giao dịch của Vietcombank trên toàn quốc ;
− Kênh ngân hàng trên internet VCB-iB@nking của Vietcombank (tại đây).
4. Hướng dẫn sử dụng dịch vụ: tham khảo tại đây.
Hướng dẫn đăng ký và thay đổi tình trạng sử dụng dịch vụ VCB-Mobile B@nking qua VCB-iB@nking: tham khảo tại đây
5. Câu hỏi thường gặp: tham khảo tại đây.
Về đầu trang
1. Tính năng dịch vụ
Là dịch vụ dành cho các chủ thuê bao di động Viettel sử dụng Sim Bankplus. Mobile Bankplus cho phép khách hàng thực hiện các giao dịch ngân hàng ngay trên chiếc điện thoại di động, bao gồm:
- Chuyển khoản trong hệ thống Vietcombank
|
- Từ tài khoản cá nhân sang tài khoản cá nhân
|
Hạn mức:
- 50.000.000 VND/ngày
- Tối đa 10.000.000 VND/giao dịch
- Tối thiểu 30.000 VND/giao dịch
|
- Nạp tiền, thanh toán cước viễn thông Viettel
|
- Nạp tiền thuê bao trả trước của Viettel (di động, D-com, Homephone)
|
Hạn mức:
- Tối đa 1.000.000 VND/giao dịch
- Tối thiểu 10.000 VND/giao dịch
- Không hạn chế số lần giao dịch trong ngày
|
|
- Thanh toán cước thuê bao trả sau (bao gồm di động, D-com, ADSL, Homephone, PSTN)
|
- Truy vấn số dư và 05 giao dịch gần nhất của tài khoản tại Vietcombank
2. Biểu phí dịch vụ: tại đây
3. Đăng ký và sử dụng
- Điều kiện sử dụng:
- Là chủ thuê bao điện thoại di động của Viettel có sử dụng SIM BankPlus
- Đăng ký sử dụng dịch vụ Mobile BankPlus tại quầy giao dịch của Vietcombank
- Kích hoạt dịch vụ Mobile BankPlus trên điện thoại di động
- Hồ sơ đăng ký
- CMND hoặc Hộ chiếu (bản gốc)
- Mẫu đăng ký dịch vụ (tại đây)
- Địa điểm đăng ký
- Tại các điểm giao dịch của Vietcombank trên toàn quốc.
- Trên website của dịch vụ Ngân hàng trực tuyến VCB-iB@nking.
- Tại các Quầy giao dịch (cửa hàng, đại lý) của Viettel trên toàn quốc.
- Thay đổi yêu cầu sử dụng dịch vụ: Khóa/Hủy/Mở lại dịch vụ; Thay đổi số tài khoản mặc định/số điện thoại di động; cấp lại PIN
4. Hướng dẫn sử dụng dịch vụ: Hướng dẫn sử dụng dịch vụ Mobile BankPlus
Về đầu trang
NGÂN HÀNG 24/7 QUA ĐIỆN THOẠI - VCB – Phone B@nking 1900 54 54 13
1. Tính năng sản phẩm:
- Khách hàng sử dụng Mã truy cập và mật khẩu VCB-Phone B@nking để tự động thực hiện:
- Tra cứu thông tin:
- Số dư tài khoản (tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, giấy tờ có giá, tiền vay)
- Chi tiết 05 giao dịch gần nhất
- Tổng số dư tiền gửi tiết kiệm, tổng số dư tiền vay
- Tra cứu hạn mức thẻ tín dụng, dư nợ thẻ tín dụng và thời hạn thanh toán
- Yêu cầu ngừng sử dụng dịch vụ VCB-iB@nking, VCB-SMS B@nking, VCB - Phone B@nking
- Thay đổi mật khẩu sử dụng dịch vụ VCB - Phone B@nking
- Khách hàng gặp tư vấn viên qua tổng đài để:
- Nhận các thông tin liên quan về:
- Hồ sơ và giao dịch của khách hàng
- Tỉ giá, lãi suất, biểu phí dịch vụ, mạng lưới…
- Các sản phẩm và dịch vụ của Vietcombank (điều kiện sử dụng, qui trình, thủ tục, các chương trình khuyến mại)
- Tư vấn khách hàng sử dụng sản phẩm dịch vụ
- Yêu cầu
- Cấp phép thẻ cho các Đơn vị chấp nhận thẻ của VCB.
- Khóa thẻ;
- Dừng sử dụng chi tiêu thẻ trên internet;
- Cấp lại USER, PASSWORD truy cập dịch vụ VCB-iB@nking; VCB-Phone B@nking
- Ngừng dịch vụ VCB-iB@nking; VCB-SMS B@nking
- Yêu cầu tiếp nhận, giải quyết các ý kiến thắc mắc, khiếu nại
2. Phí dịch vụ
- Vietcombank miễn phí đăng ký, duy trì dịch vụ và phí phục vụ của ngân hàng
- Khách hàng thanh toán cước viễn thông theo bảng cước hiện hành của nhà cung cấp dịch vụ viễn thông
3. Đăng ký và sử dụng
- Điều kiện sử dụng: Mọi khách hàng cá nhân
- Hồ sơ đăng ký
- CMND hoặc Hộ chiếu (bản gốc) (nếu đăng ký tại quầy)
- Mẫu đăng ký dịch vụ Ngân hàng 24/7 qua điện thoại (tại đây)
- Đăng ký sử dụng
- Tại các điểm giao dịch của Vietcombank trên toàn quốc (danh sách tại đây)
- Qua dịch vụ ngân hàng trực tuyến VCB-iB@nking (trường hợp khách hàng đã sử dụng VCB-iB@nking)
4. Hướng dẫn sử dụng dịch vụ:
- Hướng dẫn sử dụng VCB-Phone B@nking tại đây
Về đầu trang