Lịch tài chính

  • 26/12/2007: đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Chi tiết)
  • 26/12/2007: thanh toán lãi trái phiếu Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam năm 2005 (Chi tiết)

 


Kết quả hoạt động

Tình hình tài sản, nguồn vốn

Đơn vị: triệu VND
CHỈ TIÊU 2004 2005 2006
Tiền mặt và các khoản tương đương tiền tại quỹ 1.993.108 2.006.400 2.418.207
Tiền gửi tại NHNN 2.607.245 6.336.385 11.848.460
Tiền gửi tại các TCTD khác 2.940.293 1.987.289 1.804.381
Tiền gửi có kỳ hạn và cho vay các TCTD khác 35.661.651 40.396.227 50.430.388
Đầu tư vào chứng khoán 21.569.283 23.279.354 31.116.572
Cho vay khách hàng 53.604.547 61.043.981 67.742.519
Dự phòng rủi ro tín dụng (828.835) (1.342.730) (1.490.470)
Đầu tư góp vốn vào công ty liên doanh, liên kết 276.259 382.121 487.717
Đầu tư góp vốn dài hạn khác 170.868 260.820 476.970
Tài sản cố định hữu hình 772.970 939.784 955.458
Tài sản cố định vô hình 142.220 154.746 191.373
Lãi dự thu 441.176 615.743 550.977
Các tài sản khác 655.482 396.292 419.468
TỔNG TÀI SẢN 120.006.267 136.456.412 166.952.020
Tiền gửi thanh toán Kho bạc Nhà nước, TCTD khác và phải trả NHNN 13.663.881 11.831.437 16.468.355
Tiền vay từ NHNN Việt Nam 3.159.323 171.671 5.878.041
Tiền gửi có kỳ hạn và vay từ các TCTD khác 5.250.957 1.725.962 6.615.605
Tiền gửi khách hàng và các khoản phải trả khách hàng 86.362.941 108.313.175 119.778.871
Trái phiếu tăng vốn và các nguồn vốn vay khác 2.258.719 3.775.243 3.840.742
Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phải trả 167.147 196.969 118.982
Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả - 1.555 1.570
Lãi dự chi 1.084.114 875.113 1.549.858
Các công nợ khác 809.240 1.077.152 1.497.654
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ 112.756.322 127.968.277 155.749.678
Vốn điều lệ 4.206.527 4.279.127 4.356.737
Vốn khác 1.022.611 1.158.253 1.180.827
Các quỹ dự trữ 83.859 2.728.353 5.227.449
Quỹ chênh lệch tỷ giá do chuyển đổi báo cáo tài chính 11.852 90.220 90.371
Quỹ đánh giá lại tài sản 1.730.366 11.914 13.741
Lợi nhuận để lại 125.572 148.034 258.123
TỔNG VỐN CHỦ SỞ HỮU 7.180.787 8.415.901 11.127.248
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 69.158 72.234 75.094
TỔNG NGUỒN VỐN 120.006.267 136.456.412 166.952.020
CÁC KHOẢN MỤC NGOẠI BẢNG 16.548.327 20.563.785 61.293.090

Nguồn: Báo cáo kiểm toán NHNT

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Đơn vị: triệu VND
CHỈ TIÊU 2004 2005 2006
Thu nhập lãi và các khoản tương đương 4.337.112 6.344.256 9.156.930
Chi phí lãi và các khoản tương đương (2.440.551) (3.034.139) (5.272.632)
THU NHẬP LÃI THUẦN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG 1.896.561 3.310.117 3.884.298
Thu phí dịch vụ 548.252 622.805 723.498
Chi phí dịch vụ (129.722) (175.246) (175.246)
Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 207.382 192.780 274.052
Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh chứng khoán 33.473 18.921 100.776
Lãi /(lỗ) thuần từ đầu tư góp vốn, mua cổ phần (26.549) 30.590 108.099
Thu nhập cổ tức 13.790 14.546 52.027
Thu nhập khác 300.791 270.856 313.899
TỔNG THU NHẬP TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 2.843.978 4.285.369 5.281.403
Lương và các chi phí nhân viên khác (226.010) (394.430) (448.882)
Chi phí khấu hao (157.544) (231.729) (314.495)
Chi phí khác cho hoạt động kinh doanh (499.273) (340.781) (450.180)
TỔNG CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (882.827) (966.940) (1.213.557)
THU NHẬP HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THUẦN 1.961.151 3.318.429 4.067.846
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng (462.566) (1.337.685) (168.227)
Chi phí dự phòng cho tài sản xiết nợ - - (1.590)
Chi phí dự phòng chung cho cam kết ngoại bảng - (220.861) (4.361)
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 1.498.585 1.759.883 3.893.668
Thuế thu nhập doanh nghiệp (394.772) (467.330) (1.016.647)
LỢI NHUẬN SAU THUẾ 1.103.813 1.292.553 2.877.021
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ (1.040) (2.344) (1.858)
LỢI NHUẬN THUẦN TRONG NĂM 1.102.773 1.290.209 2.875.163

Nguồn: Báo cáo kiểm toán

Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động chủ yếu

Đơn vị: triệu VND

CHỈ TIÊU 2004 2005 2006
1. Tổng tài sản 120.006.267 136.456.412 166.952.020
2. Nguồn vốn chủ sở hữu 7.180.787 8.416.426 11.127.248
3. Thu nhập lãi và các khoản tương đương 1.896.561 3.310.117 3.884.298
4. Thu nhập ngoài lãi thuần 947.417 975.252 1.397.105
5. Tổng thu nhập hoạt động kinh doanh 2.843.978 4.285.369 5.281.403
6. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh (882.827) (975.252) (1.213.557)
7. Thu nhập hoạt động kinh doanh thuần 1.961.151 3.318.429 4.067.846
8. Chi phí dự phòng rủi ro (462.566) (1.558.546) (174.178)
9. Lợi nhuận trước thuế 1.498.585 1.759.883 3.893.668
10. Thuế thu nhập doanh nghiệp (394.772) (467.330) (1.016.647)
11. Lợi nhuận sau thuế 1.103.813 1.292.553 2.877.021
12. Tỷ suất lợi nhuận/ vốn chủ sở hữu (%) 15,37% 15,36% 25,86%
13. Tỷ suất lợi nhuận/ tổng tài sản (%) 0,92% 0,95% 1,72%
14. Hệ số an toàn vốn (%) 9,45% 11,04% 11,87%
15. Thu nhập bình quân/người/tháng 3,03 4,71 4,62

Nguồn: Báo cáo kiểm toán NHNT.